discharge
d\discharge
[dis't∫ɑ:dʒ]
danh từ
 sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng)
 sự nổ súng, sự phóng điện, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...)
 sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
 to get one's discharge
 bị đuổi ra, bị thải về
 sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra
 sự chảy mủ
 sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiện (nhiệm vụ...)
 sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu
 (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy)
 sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ
ngoại động từ
 dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...)
 nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...)
 đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội)
 tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra
 to discharge a torrent of abuse
 tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
 chimney discharges smoke
 ống lò sưởi nhả khói ra
 wound discharges matter
 vết thương chảy mủ
 stream discharges itself into a river
 dòng suối đổ vào sông
 trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...)
 làm phai (màu); tẩy (vải)
 phục quyền (người vỡ nợ)
 (kỹ thuật) phóng điện (ắc quy)
 (pháp lý) huỷ bỏ (bản án)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co