Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
enlist




enlist
[in'list]
động từ
(to enlist somebody in / for something; to enlist somebody as something) gia nhập hoặc làm cho ai gia nhập quân đội
they enlisted four hundred recruits for the navy
họ đã tuyển được 400 tân binh cho hải quân
have you enlisted yet?
anh đã tòng quân chưa?
he enlisted as a soldier in the army as soon as he was old enough
anh ấy nhập ngũ làm lính ngay khi anh ấy đủ tuổi
(to enlist somebody / something in / for something) tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...)
I've enlisted the cooperation of most of my neighbours in my campaign
tôi đã tranh thủ được sự hợp tác của hầu hết những người láng giềng trong cuộc vận động của tôi
we've enlisted a few volunteers to help clean the hall
tôi đã kiếm được vài người tình nguyện giúp tôi dọn dẹp hội trường
Sarah has been enlisted to organize the party
Sarah đã được trưng dụng để tổ chức buổi tiệc


/in'list/

ngoại động từ
tuyển (quân)
tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...)
to enlist someone's sunport tranh thủ được sự ủng hộ của ai

nội động từ
tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ( in) binh nhì ((viết tắt) EM)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "enlist"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.