Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
discourse




discourse
[dis'kɔ:s]
danh từ
bài thuyết trình; bài diễn thuyết; bài luận văn; bài diễn văn
phần liên tục của ngôn ngữ nói hoặc viết
to analyze the structure of discourse
phân tích cấu trúc của ngôn từ
nội động từ
(to discourse on / upon something) thuyết trình; diễn thuyết
he discoursed fluently on pedagogical methods
ông ta thuyết trình một cách trôi chảy về các phương pháp sư phạm


/dis'kɔ:s/

danh từ
bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo
(từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận
to hold discourse with someone on something nói chuyện việc gì với ai

nội động từ
( on, upon) thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề gì)
nói chuyện, chuyện trò, đàm luận

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "discourse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.