Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
expel





expel
[iks'pel]
ngoại động từ
trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra
to be expelled [from] the school
bị đuổi ra khỏi trường


/iks'pel/

ngoại động từ
trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra
to be expelled [from] the school bị đuổi ra khỏi trường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "expel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.