Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chức vị



noun
Social status
dù ở chức vị nào cũng làm tròn nhiệm vụ whatever one's social status (in whatever social status), one must discharge one's duties

[chức vị]
danh từ
Social status, position, office, rank and function
dù ở chức vị nào cũng làm tròn nhiệm vụ
whatever one's social status (in whatever social status), one must discharge one's duties



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.