Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đuổi



verb
to dismiss; to discharge; to turm off; to cast cut ; to expel

[đuổi]
to cast out; to send away; to dismiss; to discharge; to expel; to sack
Sao nó bị đuổi về nhà vậy?
Why was he sent (back) home?
Người ta doạ đuổi chúng tôi
We were threatened with the sack



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.