Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dismissal




dismissal
[dis'misəl]
danh từ ((cũng) dismission)
sự giải tán
sự cho đi
sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...)
sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...)
sự bàn luận qua loa, sự trình bày qua loa một vấn đề (cốt để bỏ qua)
(thể dục,thể thao) sự đánh quả bóng crickê đi
(pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn)


/dis'misəl/

danh từ ((cũng) dismission)
sự giải tán
sự cho đi
sự đuổi đi, sự thải hồi, sự sa thải (người làm...)
sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...)
sự bàn luận qua loa, sự nêu lên qua loa (một vấn đề cốt để bỏ qua)
(thể dục,thể thao) sự đánh đi ((quả bóng crickê)
(pháp lý) sự bỏ không xét (một vụ); sự bác (đơn)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.