Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bổn phận



noun
Duty, obligation
bổn phận làm con đối với cha mẹ one's obligations as a child to one's parents
làm tròn bổn phận to discharge one's duty

[bổn phận]
duty; obligation
Bổn phận công dân / làm con
One's obligations as a citizen/child
ý thức được bổn phận của mình
To have a sense of duty
Tự thấy mình có bổn phận phải làm điều gì
To feel duty bound to do something
Không làm tròn bổn phận
To fail in one's duty
Làm tròn bổn phận đối với đất nước
To do one's duty by one's country
Công dân có bổn phận làm nghĩa vụ quân sự để bảo vệ tổ quốc
Each citizen is under obligation to join the army for the defence of the fatherland



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.