Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rival





rival
['raivəl]
danh từ
(rival for / in something) người hoặc cái gì đua tranh với người khác; đối thủ; địch thủ
business rivals
các đối thủ trong kinh doanh
rivals in love
tình địch
a new rival for the title of champion
một đối thủ mới về chức vô địch
a violinist without a rival
nghệ sĩ viôlông có một không hai (không có đối thủ)
she has no rival in the field of romantic fiction
bà ta không có đối thủ trong lĩnh vực tiểu thuyềt lãng mạn
tính từ
đối địch, kình địch, cạnh tranh
rival companies
những công ty cạnh tranh nhau
ngoại động từ
(to rival somebody / something for / in something) kình địch, cạnh tranh, ganh đua
a view rivalling anything the Alps can offer
một phong cảnh có thể sánh với bất cứ nơi nào ở vùng núi Anpơ
cricket cannot rival football for/in excitement
môn cricket không thể sánh với môn bóng đá về mặt sôi động (môn cricket không hào hứng bằng môn bóng đá)


/'raivəl/

danh từ
đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh
business rivals các nhà cạnh tranh kinh doanh
without a rival không có đối thủ xuất chúng

tính từ
đối địch, kình địch, cạnh tranh
rival companies những công ty cạnh tranh nhau

động từ
so bì với, sánh với
(từ hiếm,nghĩa hiếm) cạnh tranh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rival"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.