Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rivalry




rivalry
['raivəlri]
danh từ
sự kình địch, sự đua tài, sự ganh đua
to enter into rivalry with someone
kình địch với ai
a country paralyzed by political rivalries
một đất nước bị tê liệt vì những sự kình địch về chính trị
the usual rivalry between brother and sister
sự ganh đua thường thấy giữa em trai và chị gái


/'raivəlri/ (rivalship) /'raivəlʃip/

danh từ
sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài
to enter into rivalry with someone kình địch với ai, cạnh tranh với ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rivalry"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.