Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
repel




repel
[ri'pel]
ngoại động từ
đẩy đi xa; đẩy lùi
to repel an attack
đẩy lùi một cuộc tấn công
khước từ, cự tuyệt
to repel a proposal
khước từ một đề nghị
làm khó chịu, gây ra cảm giác khó chịu, làm cho không ưa, làm tởm
his language repels me
lời lẽ của nó làm tôi khó chịu
(vật lý) đẩy
that piece of metal repels the magnet
miếng kim loại ấy đẩy nam châm
North magnetic poles repel (each other)
cực bắc của các thanh nam châm đẩy (lẫn nhau)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) thắng (đối phương)


/ri'pel/

ngoại động từ
đẩy lùi
to repel an attack đẩy lùi một cuộc tấn công
khước từ, cự tuyệt
to repel a proposal khước từ một đề nghị
làm khó chịu, làm cho không ưa, làm tởm
his language repels me lời lẽ của nó làm tôi khó chịu
(vật lý) đẩy
that piece of metal repels the magnet miếng kim loại ấy đẩy nam châm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (từ lóng) thắng (đối phương)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "repel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.