Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
revel




revel
['revl]
danh từ
((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn uống say sưa; cuộc hoan lạc
holding midnight revels
tổ chức những cuộc hoan lạc lúc nửa đêm
nội động từ
ăn uống say sưa, chè chén ồn ào
revelling until dawn
ăn chơi chè chén ồn ào đến sáng
(to revel in doing something) ham mê, thích thú, say sưa, miệt mài
revelling in her new-found freedom
say sưa với tự do mới có được
to revel in wielding power
thích nắm quyền hành


/'revl/

danh từ
cuộc liên hoan
((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan

nội động từ
liên hoan
ăn uống say sưa, chè chén ồn ào
ham mê, thích thú, miệt mài
to revel in a book miệt mài xem một quyển sách
to revel in doing something ham thích làm một việc gì

ngoại động từ
( away) lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén
to revel away money lãng phí tiền bạc vào những cuộc ăn chơi chè chén
( out) ăn chơi chè chén
to revel out the night ăn chơi chè chén thâu đêm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "revel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.