Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ravel




ravel
['rævəl]
danh từ
mối rối, mối thắt nút (chỉ, sợi)
threads in a ravel
chỉ bị rối, chỉ bị thắt nút lại
sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề)
đầu (dây, sợi) buột ra
ngoại động từ
làm rối, thắt nút (chỉ sợi)
làm rắc rối (một vấn đề...)
the ravelled skein of life
những rắc rối của cuộc sống
nội động từ
rối (chỉ...)
trở thành rắc rối (vấn đề...)
buột ra (đầu dây...)
to ravel out
gỡ rối (chỉ, vấn đề...)
làm buộc ra (đầu dây...); buộc ra; tháo ra (áo đan...) ra; rút sợi (tấm vải...) ra


/'rævəl/

danh từ
mối rối, mối thắt nút (chỉ, sợi)
threads in a ravel chỉ bị rối, chỉ bị thắt nút lại
sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề)
đầu (dây, sợi) buột ra

ngoại động từ
làm rối, thắt nút (chỉ sợi)
làm rắc rối (một vấn đề...)
the ravelled skein of life những rắc rối của cuộc sống

nội động từ
rối (chỉ...)
trở thành rắc rối (vấn đề...)
buột ra (đầu dây...) !to ravel out
gỡ rối (chỉ, vấn đề...)
làm buộc ra (đầu dây...); buộc ra; tháo ra (áo đan...) ra; rút sợi (tấm vải...) ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ravel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.