Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
arrival




arrival
[ə'raivəl]
danh từ
sự đến, sự tới nơi
cheers greeted the arrival of the Queen
những tiếng hoan hô chào mừng nữ hoàng tới
on (your) arrival at the hotel, please wait for further instructions
khi (anh) tới khách sạn, đề nghị anh hãy đợi thêm chỉ thị
to await arrival
(nói về bức thư, gói hàng...) đợi (người nhận) đến
người hoặc vật đến
late arrivals must wait in the foyer
những người đến chậm phải đợi ở phòng giải lao
we're expecting a new arrival in the family soon
chẳng bao lâu nữa gia đình chúng tôi sẽ có thêm một người (một đứa bé nữa sắp ra đời)
chuyến hàng mới đến


/ə'raivəl/

danh từ
sự đến, sự tới nơi
người mới đến; vật mới đến
chuyến hàng mới đến
(thông tục); đùa đứa bé mới sinh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "arrival"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.