Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đối thủ


[đối thủ]
antagonist; rival; competitor; contender; match; opponent; adversary
Đối thủ chính trị
Political opponent
Đối thủ đáng gờm
Opponent to be reckoned with; Formidable/redoubtable opponent
Không đáng là đối thủ của ai
To be no match for somebody; Can't hold a candle to somebody
Đừng xem thường đối thủ!
Don't underestimate the opposition!



Rival, competitor


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.