Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
curse



/kə:s/

danh từ

sự nguyền rủa, sự chửi rủa

    to call down curses upon someone nguyền rủa ai

tai ương, tai hoạ; vật ghê tở, vật đáng nguyền rủa

lời thề độc

(tôn giáo) sự trục xuất ra khỏi giáo hội

(từ lóng) cái của nợ (sự thấy kinh...) ((thường) the curse)

!curses come home to road

ác giả ác báo

!don't care a curse

không cần, bất chấp, không thèm đếm xỉa đến

!not worth a curse

không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi

!under a curse

bị nguyền; bị bùa, bị chài

động từ

nguyền rủa, chửi rủa

báng bổ

((thường) động tính từ quá khứ) làm khổ sở, làm đau đớn

    to be cursed with rheumation bị khổ sở vì bệnh thấp khớp

(tôn giáo) trục xuất ra khỏi giáo hội

!to curse up hill and down dale

(xem) dale


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "curse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.