Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
blaspheme




blaspheme
[blæs'fi:m]
động từ
báng bổ, nguyền rủa
that ill-bred fellow blasphemes all the guardian angels whenever bad luck happens to him
bất cứ lúc nào gặp xui xẻo, thằng mất dạy ấy lại báng bổ tất cả các vị thần hộ mệnh


/blæs'fi:m/

động từ
báng bổ
chửi rủa, lăng mạ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "blaspheme"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.