Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
jinx




jinx
[dʒiηks]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hãm tài, người đem lại điều rủi; vật xúi quẩy
động từ
xui xẻo, trục trặc


/dʤiɳks/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người hâm tài, người đem lại điều rủi; vật xúi quẩy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "jinx"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.