Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bless





bless
[bles]
(bất qui tắc) ngoại động từ blessed
['blest]
giáng phúc, ban phúc
làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc
to be blessed with good health
được may mắn là có sức khoẻ tốt
tôn sùng
cầu Chúa phù hộ cho
bless me!; bless my soul!
chao ôi!; trời ôi!
blest if I saw him!
tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ
not to have a penny to bless oneself with
nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ


/bles/

(bất qui tắc) ngoại động từ blessed /'blest/, blest /blest/
giáng phúc, ban phúc
((thường) dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc
to be blessed with good health được may mắn là có sức khoẻ tốt
tôn sùng
cầu Chúa phù hộ cho !bless me!; bless my soul!
chao ôi!; trời ôi! !blest if I saw him!
tớ mà có gặp nó thì trời đánh thánh vật tớ !to have not a penny to bless oneself with
nghèo rớt mồng tơi, nghèo xác xơ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bless"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.