Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scourge




scourge
[skə:dʒ]
danh từ
người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc
tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the scourge of war
tai hoạ chiến tranh
the white scourge
bệnh ho lao
cái roi
ngoại động từ
trừng phạt; áp bức, làm đau khổ, quấy rầy
đánh bằng roi


/skə:dʤ/

danh từ
người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc
thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the scourge of war tai hoạ chiến tranh
the white scourge bệnh ho lao
(từ cổ,nghĩa cổ) cái roi

ngoại động từ
trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy
(từ cổ,nghĩa cổ) đánh bằng roi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scourge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.