Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
trace



/treis/

danh từ, (thường) số nhiều

dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe)

!to be in the traces

đang thắng cương (đen & bóng)

!to kick opver the traces

(xem) kick

danh từ

((thường) số nhiều) dấu, vết, vết tích

    the traces of an ancient civilization những vết tích của một nền văn minh cổ

một chút, chút ít

    not to show a trace of fear không để lộ ra một chút gì là sợ hãi cả

ngoại động từ

((thường) out) vạch, kẻ; vạch ra, chỉ ra, định ra

    to trace out a plan vạch một kế hoạch

    to trace a line of conduct vạch ra một lối cư xử

kẻ theo vạch, chỉ theo đường

    to trace the line with one's finger lấy ngón tay chỉ theo đường kẻ

theo vết, theo vết chân

    to trace someone theo vết chân của người nào

theo, đi theo

    to trace a shady way đi dọc theo con đường râm mát

tìm thấy dấu vết

    to trace an influence tìm thấy dấu vết của một ảnh hưởng

!to trace back to

truy nguyên đến

!to trace off

vẽ phóng lại

!to trace out

vạch; phát hiện, tìm ra; xác định (ngày tháng, nguồn gốc, vị trí, kích thước...)

!to trace over

đồ lại (một bức hoạ)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "trace"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.