Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vestige




vestige
['vestidʒ]
danh từ
vết tích, dấu vết, di tích (phần nhỏ còn lại của cái gì đã một thời tồn tại)
vestige of an ancient civilization
di tích của một nền văn minh cổ
(nhất là trong câu phủ định) một chút, một tí
not a vestige of truth in the report
không một tí gì là sự thật trong bản báo cáo
(giải phẫu) vết tích (cơ quan hoặc bộ phận của một cơ quan còn sót lại của cái gì đã từng tồn tại một thời)
man's vestige of a tail
dấu vết còn lại của cái đuôi con người (tức là xương cụt)


/'vestidʤ/

danh từ
vết tích, dấu vết, di tích
vestige of an ancient civilization di tích của một nền văn minh cổ
((thường) not) một chút, một tí
not a vestige of truth in the report không một tí gì là sự thật trong bản báo cáo
(sinh vật học) bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vestige"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.