Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dấu vết



noun
trace; vestige

[dấu vết]
mark; trace; trail; vestige
Biến mất không để lại dấu vết
To disappear without trace
Để lại dấu vết trên tuyết
To leave marks in the snow
Dấu vết riêng (để nhận dạng) (ghi trên căn cước, giấy thông hành...)
Distinguishing features/marks



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.