Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tincture




tincture
['tiηkt∫ə]
danh từ
sắc nhẹ, màu nhẹ
(y học) cồn thuốc (thuốc hoà tan trong cồn)
tincture of iodine
cồn iôt
(nghĩa bóng) hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng; kiến thức sơ sài
to have a shallow tincture of history
có kiến thức sơ sài về lịch sử
ngoại động từ
bôi màu; tô màu; nhuốm màu, làm cho có vẻ
làm tăng thêm hương vị, tác động nhẹ lên cái gì (bằng một chất gì)


/'tiɳktʃə/

danh từ
sắc nhẹ, màu nhẹ
(y học) cồn thuốc
tincture of iodine cồn iôt
(nghĩa bóng) hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng; kiến thức sơ sài
to have a shallow tincture of history có kiến thức sơ sài về lịch sử

ngoại động từ
bôi màu; tô màu
(nghĩa bóng) nhuốm màu, làm cho có vẻ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tincture"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.