Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
title





title
['taitl]
danh từ
đầu đề, tít (tên cuốn sách, bài thơ, bức tranh..)
tước vị; danh hiệu (từ dùng để chỉ địa vị, nghề nghiệp.. của Vua, thị trưởng, thuyền trưởng.. hoặc dùng trong khi nói với, nói về Ngài, bác sĩ, Bà..)
she has a title
cô ấy có tước hiệu (tức là thành viên của giới quý tộc)
the title of Duke
tước công
tư cách, danh nghĩa
to have a title to a place among great poets
có đủ tư cách đứng trong hàng ngũ những nhà thơ lớn
tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ
(pháp lý) quyền, yêu sách (nhất là đối với quyền sỡ hữu tài sản)
(thể dục thể thao) danh hiệu vô địch


/'taitl/

danh từ
tên (sách); nhan đề
tước; danh hiệu
the title of Duke tước công
tư cách, danh nghĩa
to have a title to a place among great poets có đủ tư cách đứng trong hàng ngũ những nhà thơ lớn
tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ
(pháp lý) quyền sở hữu; chứng thư, văn tự

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "title"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.