Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tale





tale

Once upon a time...

tale

A tale is a story.

[teil]
danh từ
chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng)
tales of adventure
truyện phiêu lưu mạo hiểm
chuyện tào lao, chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu
(từ cổ,nghĩa cổ) số lượng
to tell tales
mách lẻo
that tells its own tale
điều ấy đã rõ rồi, miễn phê bình
twice-told tale
chuyện cũ rích
I want to tell my own tale
tôi muốn nói lên quan điểm của tôi về vấn đề đó


/teil/

danh từ
truyện, truyện ngắn
tale of adventure truyện phiêu lưu mạo hiểm
chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu
(từ cổ,nghĩa cổ) số lượng !to tell tales
mách lẻo !that tells its own tale
điều ấy đã rõ rồi, miễn phê bình !twice-told tale
chuyện cũ rích !I want to tell my own tale
tôi muốn nói lên quan điểm của tôi về vấn đề đó

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tale"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.