Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thích



noun
buddhist (a buddhist title)
verb
to nudge to like, to be fond of to tattoo, to engrave

[thích]
to brand; to stigmatize
to be fond of...; to like; to enjoy
Thích chơi / đi chung với ai
To enjoy somebody's company
Hãy mời bất cứ người nào anh thích
Invite whoever you like!
Sally là người mà tôi thích nhất
I like Sally best
Thích đi du lịch / đi máy bay
To like travelling/flying
Tôi chẳng thích ai chế giễu tôi
I don't enjoy being made fun of
Cháu thích cái gì nhất?
What did you enjoy most?
Toán là môn mà tôi thích nhất
My favourite subject is mathematics
Thích đi bộ hơn đi xe buýt
To prefer to walk rather than to take the bus



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.