Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pen



/pen/

danh từ

bút lông chim (ngỗng)

bút, ngòi bút

(nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong

    to live by one's pen sống bằng nghề cầm bút, sống bằng nghề viết văn

nhà văn, tác giả

    the best pens of the day những nhà văn ưu tú nhất hiện nay

ngoại động từ

viết, sáng tác

danh từ

chỗ quây, bâi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...)

trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (viết tắt) của penitentiary

!a submarine pen

(hàng hải) bến tàu ngầm ((thường) có mái che)

ngoại động từ

((thường) up, in) nhốt lại; nhốt (trâu, bò, cừu, gà, vịt) vào chỗ quây

danh từ

con thiên nga cái


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pen"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.