Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pawn





pawn
[pɔ:n]
danh từ
con tốt (trong bộ cờ)
(nghĩa bóng) quân tốt đen, người bị sai khiến theo mưu đồ của kẻ khác
sự đem cầm, tình trạng cầm cố; vật đem cầm
in pawn
tình trạng bị đem cầm đi
his watch is in pawn
đồng hồ của anh ấy đã đem cầm rồi
to put something in pawn
đem cầm vật gì
to take something out of pawn
chuộc lại vật gì đã cầm
ngoại động từ
cầm, đem cầm
(nghĩa bóng) đem đảm bảo
to pawn one's honour
đem danh dự ra đảm bảo
to pawn one's life
lấy tính mệnh ra đảm bảo
to pawn one's word
hứa


/pɔ:n/

danh từ
con tốt (trong bộ cờ)
(nghĩa bóng) tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu

danh từ
sự cầm đồ
to be in pawn bị đem cầm đi
to put something in pawn đem cầm vật gì
to take something out of pawn chuộc lại vật gì đã cầm
vật đem cầm

ngoại động từ
cầm, đem cầm
(nghĩa bóng) đem đảm bảo
to pawn one's honour đem danh sự ra đảm bảo
to pawn one's life lấy tính mệnh ra đảm bảo
to pawn one's word hứa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pawn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.