Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pain





pain
[pein]
danh từ
sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần)
to have a pain in the head
đau đầu
(số nhiều) sự đau đẻ
(số nhiều) nỗi khó nhọc công sức
to take pains
bỏ công sức
người, vật làm phiền, quấy rầy (ai)
hình phạt
pains and penalties
các hình phạt
on (under) pain of death
sẽ bị xử tử, sẽ bị tội chết (nếu vi phạm cái gì...)
on/under pain/penalty of something
có nguy cơ chịu hình phạt nào đó
to be at the pains of doing something
chịu thương chịu khó làm cái gì
to give someone a pain in the neck
quấy rầy ai, chọc tức ai
a pain in the neck
cái của nợ
ngoại động từ
làm đau đớn, gây đau khổ (cho ai)
does your tooth pain you?
răng anh có làm anh đau không?
nội động từ
đau nhức, đau đớn
my arm is paining
tay tôi đang đau nhức đây


/pein/

danh từ
sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần)
to have a pain in the head đau đầu
(số nhiều) sự đau đẻ
(số nhiều) nỗi khó nhọc công sức
to take pains bỏ công sức
hình phạt
pains and penalties các hình phạt
on (under) pain of death sẽ bị xử tử, sẽ bị tội chết (nếu vi phạm cái gì...) !to be at the pains of doing something
chịu thương chịu khó làm cái gì !to give someone a pain in the neck
quấy rầy ai, chọc tức ai

ngoại động từ
làm đau đớn, làm đau khổ
does your tooth pain you? răng anh có làm anh đau không?

nội động từ
đau nhức, đau đớn
my arm is paining tay tôi đang đau nhức đây

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.