Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lucky





lucky
['lʌki]
tính từ
đem lại sự may mắn hoặc do sự may mắn đem lại; gặp may, hên, đỏ
You're very lucky to be alive after that accident !
Rất may là anh còn sống sót sau tai nạn đó!
It's lucky she is still here
May mà bà ấy vẫn còn ở đây
a lucky charm
bùa may mắn
a lucky break
một dịp may
seven is my lucky number
số bảy là số hên của tôi
it's my lucky day
hôm nay là ngày hên của tôi
lucky beggar!; lucky bargee!
(thông tục) thằng cha vận đỏ thật!
may mà đúng, may mà được
a lucky guess
một câu đoán may mà đúng
to thank one's lucky stars
cảm thấy mình may mắn
you should be so lucky
có thể điều mong ước của anh sẽ không thành
to strike (it) lucky
gặp may



may mắn, hạnh phúc

/'lʌki/

tính từ
đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc
you are a lucky dog! anh vận đỏ thật!
lucky beggar!; lucky bargee! (thông tục) thằng cha vận đỏ thật!
đem lại may mắn, đem lại kết quả tốt, mang điềm lành
a lucky day một ngày may mắn
may mà đúng, may mà được
a lucky guess một câu đoán may mà đúng
a lucky shot một phát súng may mà tin

danh từ, (từ lóng)
to cut (make) one's lucky chuồn, tẩu, chạy trốn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lucky"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.