Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
may mắn



adj
lucky, fortunate

[may mắn]
lucky; fortunate; providential
Đâu phải lúc nào hắn cũng may mắn đến thế!
He isn't always so lucky!
Hắn thành công có phần do may mắn
Luck played quite a part in his success
May mắn kiếm được việc làm ở Sài Gòn
To be fortunate/lucky enough to get a job in Saigon; To have the good fortune/luck to get a job in Saigon
Chúc bạn đi thi may mắn!
Good luck with the exams!
Kém may mắn
To be unlucky/out of luck
Chúc ai may mắn
To wish somebody good luck



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.