Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
leak





leak
[li:k]
danh từ
lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
to stop a leak
bịt lỗ rò
chỗ dột (trên mái nhà)
sự rò; độ rò
sự lộ (bí mật); điều bí mật bị lộ
nội động từ
lọt qua, rỉ ra, rò ra, thoát ra
boat leaks
thuyền bị nước rỉ vào
lọt ra, lộ ra (điều bí mật)
the secret has leaked out
điều bí mật đã lọt ra ngoài
ngoại động từ
tiết lộ (bí mật)

[leak]
saying && slang
allow people to know, tell the media
Details of the program were leaked to a newspaper.
(See have a leak)


/li:k/

danh từ
lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
to spring (start) a leak bị rò
to stop a leak bịt lỗ rò
chỗ dột (trên mái nhà)
sự rò; độ rò
sự lộ (bí mật); điều bí mật bị lộ

động từ
lọt qua, rỉ ra, rò ra, thoát ra; để rỉ qua, để rò
boat leaks thuyền bị nước rỉ vào
lọt ra, lộ ra; để lọt ra, để lộ ra (điều bí mật)
the secret has leaked out điều bí mật đã lọt ra ngoài

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "leak"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.