Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hên



adj
to be lucky; in luck; to be in luck's way

[hên]
lucky; fortunate
Hên thật!
What (a piece of) luck!
Anh hên thật!
You're lucky!; You're in luck!
Đúng là ngày hên của tôi
It's my lucky day
Mang điều hên / xui đến cho ai
To bring somebody good/bad luck
Giữ cái gì cho hên
To keep something for luck



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.