Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
land



/lænd/

danh từ

đất; đất liền

    to come insight of land trông thấy đất liền

    to go by land đi đường bộ

đất, đất trồng, đất đai

    barren land đất cãn cỗi

vùng, xứ, địa phương

    one's native land quê hương xứ sở

đất đai, điền sản

    to own houses and land có nhà cửa và đất đai

!Holy Land

đất thánh

!the land of the leal

thiên đường

!the land of the living

hiện tại trái đất này

!land of milk and honey

nơi này đủ sung túc

lộc phúc của trời

nước Do-thái

!land of Nod

giấc ngủ

!to make the land

trông thấy đất liền (tàu biển)

!to see how the land lies

xem sự thể ra sao

ngoại động từ

đưa vào bờ; đổ bộ

    to land troops đổ bộ quân

dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh)

    extravagance will land a man in debt ăn tiêu hoang phí sẽ đưa người ta đến mang công mắc nợ

đạt được, giành được; bắt được

    to land a prize giành được giải thưởng

đưa đi, giáng, đánh

    to land a blow in someone's eye giáng một quả đấm vào mắt ai

    to land a ball in the goal rót bóng vào khung thành

nội động từ

ghé vào bờ (tàu); hạ cánh (máy bay); xuống đất, xuống xe (người); lên bờ (từ dưới tàu)

    to land at Odessa cặp bến ở Ô-ddét-xa

    the plane landed safety máy bay hạ cánh an toàn

rơi vào (tình trạng nào đó)

    to land in a fix rơi vào tình thế khó khăn

!to land on

phê bình, mắng m


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "land"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.