Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
soil





soil


soil

Plants grow in soil.

[sɔil]
danh từ
đất trồng
good soil
đất tốt
vết bẩn, vết nhơ
chất bẩn, cặn bã; rác rưỡi
sự làm nhơ bẩn
đất nước; vùng đất
one's native soil
nơi chôn nhau cắt rốn
ngoại động từ
làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn
I would not soil my hands with it
(nghĩa bóng) tôi không muốn nhúng vào việc đó cho bẩn tay
làm ô nhiễm
làm mất thanh danh
nội động từ
trở nên bẩn thỉu, gây bẩn; dễ bẩn
this stuff soils easily
vải len này dễ bẩn
ngoại động từ
cho (súc vật) ăn cỏ tươi


/sɔil/

danh từ
đất
alluvial soil đất phù sa, đất bồi
one's native soil nơi quê cha đất tổ
vết bẩn, vết nhơ
sự làm nhơ bẩn
rác rưởi

ngoại động từ
làm bẩn, làm dơ, vấy bẩn
I would not soil my hands with it (nghĩa bóng) tôi không muốn nhúng vào việc đó cho bẩn tay

nội động từ
dễ bẩn
this stuff soils easily vải len này dễ bẩn

ngoại động từ
cho (súc vật) ăn cỏ tươi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "soil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.