Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shore





shore
[∫ɔ:]
danh từ
bờ biển, bờ hồ lớn
this island is two miles off shore
hòn đảo này cách bờ hai dặm
cột chống tường; trụ
ngoại động từ
chống bằng cột, đỡ bằng cột
(từ cổ,nghĩa cổ), thời quá khứ của shear


/ʃɔ:/

danh từ
bờ (biển, hồ lớn), bờ biển
(pháp lý) phần đất giữa hai nước triều

danh từ
cột (chống tường, cây...) trụ

ngoại động từ
chống, đỡ

(từ cổ,nghĩa cổ), thời quá khứ của shear

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shore"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.