Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
estate





estate
[is'teit]
danh từ
vùng đất (ở nôngthôn) có người làm chủ; điền trang
he owns a large estate in Scotland
ông ta có một điền trang lớn ở Xcốtlen
vùng đất rộng mở mang nhằm một mục đích cụ thể (làm nhà hoặc xưởng chẳng hạn)
a housing/a trading/an industrial estate
khu nhà ở, khu buôn bán, khu công nghiệp
tất cả tiền bạc và của cải của một người để lại sau khi chết; di sản
estate was divided between her four children
di sản đã được chia cho bốn người con của bà ấy
giai cấp hoặc nhóm chính trị hoặc xã hội; đẳng cấp
the third estate
đẳng cấp thứ ba (Pháp)
fourth estate
(đùa cợt) giới báo chí
(từ cổ,nghĩa cổ) hoàn cảnh, tình trạng
the holy estate of matrimony
giai đoạn thiêng liêng của đời sống vợ chồng



tài sản
personal e. động sản
real e. bất động sản

/is'teit/

danh từ
tài sản, di sản
bất động sản ruộng đất
đẳng cấp
the third estate đẳng cấp thứ ba (Pháp)
fourth estate (đùa cợt) giới báo chí
(từ cổ,nghĩa cổ) hoàn cảnh, tình trạng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "estate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.