ram
r\ram
[ræm]
danh từ
 cừu đực (chưa thiến)
 (sử học) phiến gỗ (nặng) để phá thành (như) battering-ram
 (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn
 (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động
 sức nện của búa đóng cọc
 pittông (của bơm đẩy)
 (kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim)
 (the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương
[,ɑ:r ei 'em]
danh từ
 (RAM) (viết tắt) của random access memory con Ram, bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
 RAM software component
 phần mềm của bộ nhớ RAM
 (RAM) (viết tắt) của Royal Academy of Music nhạc viện Hoàng gia
ngoại động từ
 nện (đất...), đâm vào, đụng vào
 nạp (súng) đầy đạn
 nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào, đóng vào
 ram clothes into a suitcase
 nhồi nhét quần áo vào vali
 (hàng hải) đâm chìm, đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn
 đụng, đâm vào
 to ram one's head against the wall
 đụng đầu vào tường
 (nghĩa bóng) cố gắng thuyết phục
 to ram an argument home
 cãi lý đến cùng; cố gắng thuyết phục
 to ram something down someone's throat
 như throat

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co