Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ram



/ræm/

danh từ

cừu đực (chưa thiến)

(hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn

(kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động

sức nện của búa đóng cọc

pittông (của bơm đẩy)

(kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim)

(the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương

ngoại động từ

nện (đất...)

đóng cọc

nạp (súng) đầy đạn

nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào

    to ram one's clothes into a bag nhét quần áo vào một cái túi

(hàng hải) đâm thủng (một tàu khác) bằng mũi nhọn

đụng, đâm vào

    to ram one's head against the wall đụng đầu vào tường

!to ram an argument home

câi lý đến cùng; cố gắng thuyết phục

!to ram something down someone's throat

(xem) throat


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ram"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.