Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ream




ream
[ri:m]
danh từ
ram giấy (500 tờ giấy)
rất nhiều giấy, hàng tập
to write reams to someone
viết cho ai rất nhiều thư
reams and reams of verse
hàng tập thơ
ngoại động từ
(kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm
đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...)
đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu)


/ri:m/

danh từ
ram giấy
(thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập
to write reams to someone viết cho ai rất nhiều thư
reams and reams of verse hàng tập thơ

ngoại động từ
(kỹ thuật) khoan rộng thêm, khoét rộng thêm
đập bẹt cạnh, bẻ cạnh xuống (vỏ đạn...)
đục rộng (đường nối...) để xảm (thuyền, tàu)

Related search result for "ream"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.