Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wad




wad
[wɔd]
danh từ
nùi xốp, miếng chèn (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc, để nút một cái lỗ...)
the noise was so loud that she put wads of cotton wool in her ears
tiếng động to đến mức cô ấy phải nhét mấy miếng bông gòn vào lỗ tai
cuộn tài liệu (số lượng lớn tài liệu)
nắm tiền (số lượng lớn tiền)
he pulled a wad of 10 pound notes out of his pocket
anh ta rút một nắm tiền giấy 10 pao từ túi ra
bánh ngọt, bánh xăng đúych
ngoại động từ
chèn bằng nùi; bịt bằng nùi, đút nút
lót, đệm (một cái áo, v. v) bằng vải mềm (nhất là vải sợi bông hoặc len)
a wadded quilt
mền bông có lót


/wɔd/

danh từ
nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...)
nút lòng súng (súng kiểu cổ)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền

ngoại động từ
chèn bằng nùi cho chắc
lót bông, lót len (áo...)
đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng) !wadded with conceit
dương dương tự đắc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wad"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.