Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rearm




rearm
['ri:'ɑ:m]
ngoại động từ
vũ trang lại
đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng)


/'ri:'ɑ:m/

ngoại động từ
vũ trang lại
đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng)

Related search result for "rearm"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.