Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sponge



/spʌndʤ/

danh từ

bọt biển

cao su xốp (để tắm...)

vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc

người uống rượu như uống nước lã

người ăn bám, người ăn chực

!to pass the sponge over

bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm)

!to throw up the sponge

(xem) throw

ngoại động từ

lau, chùi, cọ (bằng bọt biển)

((thường) out) tẩy, xoá (bằng bọt biển); xoá nhoà (ký ức...)

hút nước (bằng bọt biển)

bòn rút (bằng cách nịnh nọt)

nội động từ

vớt bọt biển

( on, upon) ăn bám, ăn chực

    to sponge on someone for tobacco hút chực thuốc của ai

hút nước (như bọt biển)

!to sponge down

xát, cọ (bằng bọt biển)

!to sponge off

lau, chùi (vết mực... bằng bọt biển)

!to sponge up

hút, thấm (bằng bọt biển)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sponge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.