Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bum




bum
[bʌm]
danh từ
phía sau, đằng sau
mông đít
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám
to be on the bum
đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám
lộn xộn, rối loạn
his nerves are on the bum
hắn ta rối loạn thần kinh
to go on the bum
ăn bám
tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét
động từ
xin xỏ được (cái gì)
you cannot bum any penny off that close-fisted fellow
anh không tài nào xin được một xu của thằng cha keo kiệt ấy đâu
to bum around
đi lang thang vô định, đi thơ thẩn

[bum]
saying && slang
buttocks, backside, butt, rear end
"Why did she slap your face?" "Because I pinched her bum."


/bʌm/

danh từ
phía sau, đằng sau
mông đít
(pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff)

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ vô công rồi nghề, kẻ lười biếng; kẻ ăn bám !to be on the bum
đi lang thang vô công rồi nghề; ăn bám
lộn xộn, rối loạn
his nerves are on the bum hắn ta rối loạn thần kinh !to go on the bum
ăn bám

tính từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét

động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám
bòn rút, xin xỏ được

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "bum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.