Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
spank





spank
[spæηk]
danh từ
cái phát vào đít, cái đánh vào đít (đặc biệt là vào mông)
ngoại động từ
phát, đánh (vào đít)
to spank a child's bottom
phát vào đít đứa bé
thúc, giục (bằng cách phát vào đít)
nội động từ
(+ along) (thông tục) di chuyển nhanh trên đường (nhất là về ngựa, tàu thủy, xe hơi)
fairly spanking along
chạy thật mau


/spæɳk/

danh từ
cái phát vào đít, cái đánh vào đít

ngoại động từ
phát, đánh (vào đít)
thúc, giục (bằng cách phát vào đít)

nội động từ
chạy mau, chạy nước kiệu (ngựa)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "spank"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.