Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
marriage





marriage
['mæridʒ]
danh từ
sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân
an offer of marriage
lời cầu hôn
to take somebody in marriage
kết hôn (với ai)
a marriage feast
bữa tiệc cưới
to give one's daughter in marriage to a high-ranking official
gả con gái cho một quan chức cao cấp
her first marriage ended after five years
cuộc hôn nhân lần đầu của cô ta chấm dứt sau năm năm
marriage certificate; marriage lines
giấy đăng ký kết hôn; hôn thú
marriage articles; marriage-contract
hôn khế
marriage licence
giấy cho phép tổ chức một lễ cưới hợp pháp
lễ cưới
her second marriage was held/took place in St John's Church
lễ cưới lần thứ hai của bà ta được tổ chức ở nhà thờ Thánh Giôn
sự kết hợp hài hoà


/'mæridʤ/

danh từ
sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân
to take in marriage kết hôn (với ai)
marriage certificate; marriage lines giấy đăng ký kết hôn, giấy giá thú
lễ cưới

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "marriage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.