Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gả



verb
to give in marriage; to marry one's daughter

[gả]
to give in marriage; to marry
Họ gả con gái út cho một doanh nhân Nhật
They married their youngest daughter to a Japanese businessman



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.