Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
procession



procession /prəˈseʃən/ BrE AmE noun
[Word Family: noun: ↑process, processing, ↑procession, ↑processor; adjective: ↑processed, ↑processional; verb: process]
1. [uncountable and countable] a line of people or vehicles moving slowly as part of a ceremony ⇨ parade
funeral/wedding/carnival etc procession
They marched in procession to the Capitol building.
2. [countable] several people or things of the same type, appearing or happening one after the other
procession of
an endless procession of visitors

processionhu
[prə'se∫n]
danh từ
đám rước, đám diễu hành
a funeral procession
đám ma, đám tang
the procession moved slowly down the hill
đám rước từ từ đi xuống chân đồi
đoàn người tuần tự tiến bước
a procession of visitors came to the museum
một đoàn khách lũ lượt kéo đến viện bảo tàng đó
the congregation entered the church in procession
giáo đoàn lũ lượt tiến vào thánh đường


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "procession"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.