Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
percussion





percussion
[,pə'kʌ∫n]
danh từ
sự đánh (trống, kẻng..); sự đập (vật này lên vật khác); sự gõ (mõ); sự chạm vào (cò súng)
nhạc gõ
(số nhiều) (the percussion) bộ gõ (như) percussion section)
(y học) sự gõ, việc gõ (để chẩn đoán bệnh)


/pə:'kʌʃn/

danh từ
sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng)
(y học) sự gõ (để chẩn đoán bệnh)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "percussion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.